continuing trespass

Học thuật
Thân thiện
continuing trespass

The neighbor's dumping of his garbage on my land was a case of continuing trespass.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Sự xâm lấn liên tục: Một hành vi xâm phạm tài sản (thường đất đai) không phải nhất thời hay ngắt quãng, kéo dài chừng nào vật thể gây ra sự xâm phạm vẫn còn tồn tại trên tài sản đó. Đây một khái niệm trong luật pháp, đặc biệt luật về tài sản trách nhiệm dân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dumping his garbage on my land was a case of continuing trespass. (Việc anh ta vứt rác bừa bãi trên đất của tôi một sự xâm lấn liên tục.)
    • The neighbor's fence, built two feet over the property line, constitutes a continuing trespass. (Hàng rào của người hàng xóm, được xây lấn sang hai feet bên kia ranh giới tài sản, cấu thành một sự xâm lấn liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp , continuing trespass được phân biệt với "trespass" đơn thuần (xâm phạm nhất thời). Một vụ kiện về continuing trespass có thể được đưa ra bất cứ lúc nào trong thời gian sự xâm phạm đang diễn ra, trong khi vụ kiện về xâm phạm nhất thời thường phải được đưa ra trong một thời hạn nhất định kể từ khi sự việc xảy ra.
    • Because the abandoned car was left on his driveway for months, he sued for continuing trespass. (Bởi chiếc xe bị bỏ hoang đã để trên đường lái xe vào nhà anh ta nhiều tháng, anh ta đã kiện về tội xâm lấn liên tục.)
Biến thể từ liên quan
  • Trespass (n): Sự xâm phạm, sự xâm nhập trái phép (nói chung).
  • Trespass (v): Xâm phạm, xâm nhập trái phép.
  • Trespasser (n): Người xâm phạm, kẻ xâm nhập trái phép.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh pháp )
  • Ongoing trespass: Sự xâm phạm đang diễn tiến.
  • Permanent trespass: Sự xâm phạm vĩnh viễn/lâu dài (nhưng "continuing trespass" nhấn mạnh tính chất đang tiếp diễn do sự hiện diện của vật thể).
Cụm từ liên quan
  • Action for continuing trespass: Vụ kiện về sự xâm lấn liên tục.
    • He filed an action for continuing trespass against the construction company. (Ông ấy đã đệ đơn kiện về sự xâm lấn liên tục chống lại công ty xây dựng.)
continuing trespass

The neighbor's dumping of his garbage on my land was a case of continuing trespass.

Noun
  1. sự xâm lấn liên tục
    • dumping his garbage on my land was a case of continuing trespass
      Việc anh ta vứt rác bừa bãi trên đất của tôi một sự xâm lấn liên tục